Kết quả giáo dục thực tế của năm học trước CK-4.2
Căn cứ: Điều 9 khoản 2; Phụ lục I mục V Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT
Kết quả giáo dục của nhà trường trong năm học vừa qua.
CK-4.2.1 Kết quả tuyển sinh; tổng số học sinh theo từng khối; học sinh bình quân/lớp; học sinh học 02 buổi/ngày; học sinh nam/nữ, dân tộc thiểu số, khuyết tật; học sinh chuyển trường và tiếp nhận
Căn cứ: Điều 9 khoản 2 điểm a Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT
Chưa công khai
Nhà trường chưa công khai nội dung này cho năm học 2026-2027.
- Mốc công bố định kỳ
- Mốc công bố định kỳ: trước ngày 30/06/2027. Khi thông tin thay đổi, nhà trường cập nhật chậm nhất 10 ngày làm việc kể từ ngày thay đổi.
Xem năm học khác · Công khai của các trường trước sáp nhập · Liên hệ nhà trường
Chưa có lần công khai nào.
CK-4.2.2 Thống kê kết quả đánh giá học sinh theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; số học sinh được lên lớp, không được lên lớp
Căn cứ: Điều 9 khoản 2 điểm b Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT
Chưa công khai
Nhà trường chưa công khai nội dung này cho năm học 2026-2027.
- Mốc công bố định kỳ
- Mốc công bố định kỳ: trước ngày 30/06/2027. Khi thông tin thay đổi, nhà trường cập nhật chậm nhất 10 ngày làm việc kể từ ngày thay đổi.
Xem năm học khác · Công khai của các trường trước sáp nhập · Liên hệ nhà trường
Chưa có lần công khai nào.
CK-4.2.3 Số lượng học sinh được công nhận hoàn thành chương trình
Căn cứ: Điều 9 khoản 2 điểm c Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT
Chưa công khai
Nhà trường chưa công khai nội dung này cho năm học 2026-2027.
- Mốc công bố định kỳ
- Mốc công bố định kỳ: trước ngày 30/06/2027. Khi thông tin thay đổi, nhà trường cập nhật chậm nhất 10 ngày làm việc kể từ ngày thay đổi.
Xem năm học khác · Công khai của các trường trước sáp nhập · Liên hệ nhà trường
Chưa có lần công khai nào.