Bỏ qua, tới nội dung chính
Kế hoạch và kết quả hoạt động giáo dục phổ thông CK-4
Điều 9
Kế hoạch tuyển sinh, kế hoạch giáo dục, thực đơn (nếu có) và kết quả giáo dục của năm học trước.
4. Kế hoạch và kết quả hoạt động giáo dục (0/7 mục đã công khai)
Nhóm 4. Kế hoạch và kết quả hoạt động giáo dục — trạng thái công khai theo năm học| Mục | Căn cứ | Năm học 2026–2027 | Trước sáp nhập |
|---|
| CK-4.1 Kế hoạch hoạt động giáo dục của năm học |
|---|
| CK-4.1.1 Kế hoạch tuyển sinh | Điều 9 khoản 1 điểm a | Chưa công khai CK-4.1.1 Kế hoạch tuyển sinh, Năm học 2026-2027Mốc công bố định kỳ: trước ngày 30/06/2027. | |
|---|
| CK-4.1.2 Kế hoạch giáo dục | Điều 9 khoản 1 điểm b | Chưa công khai CK-4.1.2 Kế hoạch giáo dục, Năm học 2026-2027Mốc công bố định kỳ: trước ngày 30/06/2027. | |
|---|
| CK-4.1.3 Quy chế phối hợp gia đình – xã hội | Điều 9 khoản 1 điểm c | Chưa công khai CK-4.1.3 Quy chế phối hợp gia đình – xã hội, Năm học 2026-2027Mốc công bố định kỳ: trước ngày 30/06/2027. | |
|---|
| CK-4.1.4 Chương trình, hoạt động hỗ trợ học sinh | Điều 9 khoản 1 điểm d | Chưa công khai CK-4.1.4 Chương trình, hoạt động hỗ trợ học sinh, Năm học 2026-2027Mốc công bố định kỳ: trước ngày 30/06/2027. | |
|---|
| CK-4.2 Kết quả giáo dục của năm học trước |
|---|
| CK-4.2.1 Tuyển sinh, quy mô học sinh | Điều 9 khoản 2 điểm a | Chưa công khai CK-4.2.1 Tuyển sinh, quy mô học sinh, Năm học 2026-2027Mốc công bố định kỳ: trước ngày 30/06/2027. | |
|---|
| CK-4.2.2 Đánh giá học sinh, lên lớp | Điều 9 khoản 2 điểm b | Chưa công khai CK-4.2.2 Đánh giá học sinh, lên lớp, Năm học 2026-2027Mốc công bố định kỳ: trước ngày 30/06/2027. | |
|---|
| CK-4.2.3 Hoàn thành chương trình | Điều 9 khoản 2 điểm c | Chưa công khai CK-4.2.3 Hoàn thành chương trình, Năm học 2026-2027Mốc công bố định kỳ: trước ngày 30/06/2027. | |
|---|
« Điều kiện bảo đảm chất lượng giáo dục Báo cáo thường niên »
Quay lại tổng quan Công khai giáo dục